Từ: đầy kho có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầy kho:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đầykho

Dịch đầy kho sang tiếng Trung hiện đại:

胀库 《仓库库存饱和。》thịt heo đầy kho.
猪肉胀库。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy

đầy𪞅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫆:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𣹓:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy󰸂:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𧀟:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: kho

kho:kho tàng
kho𢉽:kho tàng
kho𤇌:kho cá, kho thịt
kho𤋼:kho cá, kho thịt
kho𤋹:kho cá, kho thịt
kho𪹜:kho cá, kho thịt
kho𧁷: 
đầy kho tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đầy kho Tìm thêm nội dung cho: đầy kho