Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đầy kho có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đầy kho:
Dịch đầy kho sang tiếng Trung hiện đại:
胀库 《仓库库存饱和。》thịt heo đầy kho.猪肉胀库。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy
| đầy | 𪞅: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𠫆: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𠫅: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𣹓: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | : | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 苔: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 菭: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
| đầy | 𧀟: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kho
| kho | 庫: | kho tàng |
| kho | 𢉽: | kho tàng |
| kho | 𤇌: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋼: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋹: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𪹜: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𧁷: |

Tìm hình ảnh cho: đầy kho Tìm thêm nội dung cho: đầy kho
