Chữ 衚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衚, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衚:

衚 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衚

衚

Chiết tự chữ 衚

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 行 胡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衚 cấu thành từ 2 chữ: 行, 胡
  • 行 hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • 胡 hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+885A, tổng 15 nét, bộ Hành 行
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 胡;
    Pinyin: hu2, chong4;
    Việt bính: wu4;

    衚 hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 衚

    (Danh) Người phương bắc gọi đường trong hẻm, trong phố nhỏ là hồ đồng 衚衕.
    § Phiên âm của tiếng Mông Cổ "quduq". ☆Tương tự: lộng đường 弄堂, hạng đường 衖堂, tiểu hạng 小巷.
    § Phồn thể của chữ 胡.
    hồ, như "hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)" (gdhn)

    Nghĩa của 衚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 15
    Hán Việt: HỒ
    ngõ; hẽm; ngõ phố; ngõ nhỏ。(衚衕)见〖胡同〗。

    Chữ gần giống với 衚:

    衚, 衛, 衜, 衝, 𧗼,

    Dị thể chữ 衚

    胡,

    Chữ gần giống 衚

    鹕, 街, 衝, 衜, 衛, 衙, 絎, 桁, 衘, 鶘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衚 Tự hình chữ 衚 Tự hình chữ 衚 Tự hình chữ 衚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衚

    hồ衚:hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)
    衚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衚 Tìm thêm nội dung cho: 衚