Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 纸板 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐbǎn] giấy các-tông; giấy cứng。板状的纸。质地粗糙,较厚而硬,用来制作纸盒、纸箱等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 纸板 Tìm thêm nội dung cho: 纸板
