Từ: 宝贝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝贝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝贝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎobèi] 1. bảo bối。珍贵的东西。
2. cục cưng; bé cưng。(儿)对小孩儿的爱称。
3. của quý; của báu (cách gọi châm chích kẻ bất tài, rông càn quái gở )。无能或奇怪荒唐的人(讥讽)
这个人真是个宝贝!
người này thật đúng là của báu trời cho!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối
宝贝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝贝 Tìm thêm nội dung cho: 宝贝