Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宝贝 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎobèi] 1. bảo bối。珍贵的东西。
2. cục cưng; bé cưng。(儿)对小孩儿的爱称。
3. của quý; của báu (cách gọi châm chích kẻ bất tài, rông càn quái gở )。无能或奇怪荒唐的人(讥讽)
这个人真是个宝贝!
người này thật đúng là của báu trời cho!
2. cục cưng; bé cưng。(儿)对小孩儿的爱称。
3. của quý; của báu (cách gọi châm chích kẻ bất tài, rông càn quái gở )。无能或奇怪荒唐的人(讥讽)
这个人真是个宝贝!
người này thật đúng là của báu trời cho!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
| bối | 贝: | bối rối |

Tìm hình ảnh cho: 宝贝 Tìm thêm nội dung cho: 宝贝
