Từ: bốc thuốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bốc thuốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bốcthuốc

Nghĩa bốc thuốc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Chọn các vị thuốc Đông y làm thành một thang thuốc đúng như đơn của lương y: Mẹ ốm, anh ấy phải đến hiệu Đông y để người ta bốc thuốc theo đơn của ông lang 2. Làm nghề lương y: Ông cụ vẫn bốc thuốc ở trong làng."]

Dịch bốc thuốc sang tiếng Trung hiện đại:

抓药 《中药店按照顾客的药方取药, 也指医院的药房为病人取中药。》
行医。《从事医生的业务(多指个人经营的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bốc

bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
bốc:bốc cơm ăn
bốc𡃒:tâng bốc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
bốc:la bốc (cải đỏ)
bốc:màng ở chân động vật bơi lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc

thuốc𬟥:thuốc uống
thuốc𫊚:thuốc uống
thuốc𧆄:thuốc men
thuốc𱿌:thuốc uống

Gới ý 15 câu đối có chữ bốc:

Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

bốc thuốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bốc thuốc Tìm thêm nội dung cho: bốc thuốc