Từ: 人民政府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民政府:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 民 • 政 • 府

Nghĩa của 人民政府 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmínzhèngfǔ] chính phủ nhân dân; chính quyền nhân dân。中国各级人民代表大会的执行机关和国家行政机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân民:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân民:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ府:phủ chúa
人民政府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民政府 Tìm thêm nội dung cho: 人民政府