Từ: 庶乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庶乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庶乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùhū] để mà; ngõ hầu。庶几乎。
庶乎可行。
để mà có thể làm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庶

thứ:con thứ
thừa:xem thứa
xứa:xứa (lôi thôi, lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
庶乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庶乎 Tìm thêm nội dung cho: 庶乎