Cao su chống va đập cửa

Từ: 舊儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu nho
Chỉ học giả lớn tuổi và có danh vọng.
§ Cũng nói là
túc nho
宿儒.
◇Đỗ Phủ 甫:
Tả hạt tần hư vị, Kim niên đắc cựu nho
位, 儒 (Tặng vi tả thừa trượng 丈).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô
舊儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊儒 Tìm thêm nội dung cho: 舊儒