Từ: 竟然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竟然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竟然 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngrán] mà; lại; vậy mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。
这样宏伟的建筑,竟然只用十个月的时间就完成了。
công trình kiến trúc hùng vĩ này mà chỉ trong mười một tháng đã hoàn thành xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

cánh:cứu cánh
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
竟然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竟然 Tìm thêm nội dung cho: 竟然