Từ: 宝鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojī] Bửu Kê (tên một thành phố ở Thiểm Tây)。市名。宝鸡市,陕西省的一个市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
宝鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝鸡 Tìm thêm nội dung cho: 宝鸡