Từ: 实例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实例:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 实 • 例

Nghĩa của 实例 trong tiếng Trung hiện đại:

[shílì] ví dụ thực tế。实际的例子。
用实例说明。
dùng ví dụ thực tế để thuyết minh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề例:lề thói
lể例:kể lể
lệ例:lệ thường
实例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实例 Tìm thêm nội dung cho: 实例