Từ: 芳龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芳 • 龄

Nghĩa của 芳龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānglíng] xuân xanh; niên kỷ (chỉ tuổi của nữ)。指女子的年龄,一般用于年轻女子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương芳:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh龄:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh龄:lênh láng, lênh đênh
芳龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芳龄 Tìm thêm nội dung cho: 芳龄