Từ: 客家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客家 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèjiā] người Hẹ (chỉ người Hán từ lưu vực sông Hoàng Hà dần dần di chuyển đến phương Nam từ thế kỷ thứ 4 (cuối đời Tây Tấn), thế kỷ thứ 9 (cuối đời Đường), thế kỷ thứ 13 (cuối đời Nam Tống), nay phân bố ở các tỉnh Quảng Đông, Phúc Kiến, Quảng tây,Giang Tây, Hồ Nam, Đài loan. . )。指在4世纪初(西晋末年),9世纪末(唐朝末年)和 13世纪初(南宗末年)从黄河流 域逐渐迁徙到南方的汉人,现在分布在广东、福建、广西、江西、湖南、台湾等省区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
客家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客家 Tìm thêm nội dung cho: 客家