Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宦海 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànhǎi] quan trường; chốn quan trường。比喻官吏争夺功名富贵的场所;官场。
宦海沉浮
chốn quan trường phù du
宦海风波
chốn quan trường đầy sóng gió.
宦海沉浮
chốn quan trường phù du
宦海风波
chốn quan trường đầy sóng gió.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦
| hoạn | 宦: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 宦海 Tìm thêm nội dung cho: 宦海
