Từ: 宦海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宦海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宦海 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànhǎi] quan trường; chốn quan trường。比喻官吏争夺功名富贵的场所;官场。
宦海沉浮
chốn quan trường phù du
宦海风波
chốn quan trường đầy sóng gió.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宦

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
宦海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宦海 Tìm thêm nội dung cho: 宦海