Từ: 宫掖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫掖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宫掖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyè] cung thất; cung đình。宫室;宫廷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掖

dịch:tưởng dịch (giúp)
宫掖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫掖 Tìm thêm nội dung cho: 宫掖