Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nể trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Cg. Nể vì. Kính hay sợ sệt một phần nào: Nể người trên. 2. Kiêng dè để tránh mất lòng: Nể quá nên phải cho mượn.Nể.- đg. Nói ngồi rồi không làm gì (ít dùng): Ăn dưng ở nể.","- MặT Nh. Nể, ngh. 1."]Dịch nể sang tiếng Trung hiện đại:
容情; 看情面; 留面子; 迁就 《将就别人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nể
| nể | 你: | kính nể |
| nể | 𪡇: | nể nang |
| nể | 尔: | nể nang |
| nể | 𢘝: | nể mặt |
| nể | 𢣚: | nể mặt |
| nể | 旎: | nể nang |
| nể | 泥: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: nể Tìm thêm nội dung cho: nể
