Từ: nể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nể

Nghĩa nể trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Cg. Nể vì. Kính hay sợ sệt một phần nào: Nể người trên. 2. Kiêng dè để tránh mất lòng: Nể quá nên phải cho mượn.Nể.- đg. Nói ngồi rồi không làm gì (ít dùng): Ăn dưng ở nể.","- MặT Nh. Nể, ngh. 1."]

Dịch nể sang tiếng Trung hiện đại:

容情; 看情面; 留面子; 迁就 《将就别人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nể

nể:kính nể
nể𪡇:nể nang
nể:nể nang
nể𢘝:nể mặt
nể𢣚:nể mặt
nể:nể nang
nể:nể nang
nể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nể Tìm thêm nội dung cho: nể