Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuận lợi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuận lợi:
Nghĩa thuận lợi trong tiếng Việt:
["- t. Tạo điều kiện dễ dàng cho hành động: Hoàn cảnh thuận lợi."]["- (xã) h. Đồng Phú, t. Bình Phước"]Dịch thuận lợi sang tiếng Trung hiện đại:
大吉 《非常吉利。》mọi việc thuận lợi; đầu xuôi đuôi lọt.万事大吉。
得手 《做事顺利; 达到目的。》
方便; 利; 亨; 亨通; 活便; 凑手 《便利。》
thành công thất bại, khó khăn thuận lợi.
成败利钝。
nhường thuận lợi cho người khác, giữ lại khó khăn cho mình.
把方便让给别人, 把困难留给自己。
thuận lợi; suông sẻ.
亨通。
红 《象征顺利、成功或受人重视、欢迎。》
吉利; 吉; 利市 《吉祥顺利。》
利钝 《顺利或不顺利。》
khó khăn thuận lợi, thành công thất bại.
成败利钝。
平平当当 《形容做事顺利。》
平顺 《没有波折; 平稳。》
瑞 《吉祥。》
顺当; 顺利; 顺手; 顺手儿; 得劲 《在事物的发展或工作的进行中没有或很少遇到困难。》
công tác thuận lợi.
工作顺利。
mấy năm nay sống rất thuận lợi.
这几年日子过得很顺溜。
công chuyện tương đối thuận lợi.
事情办得相当顺手
顺溜 《通畅顺当; 没有阻拦。》
顺路 《指道路没有曲折阻碍, 走着方便。也说顺道儿。》
通 《通顺。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |
Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Tìm hình ảnh cho: thuận lợi Tìm thêm nội dung cho: thuận lợi
