Từ: thuận lợi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuận lợi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuậnlợi

Nghĩa thuận lợi trong tiếng Việt:

["- t. Tạo điều kiện dễ dàng cho hành động: Hoàn cảnh thuận lợi."]["- (xã) h. Đồng Phú, t. Bình Phước"]

Dịch thuận lợi sang tiếng Trung hiện đại:

大吉 《非常吉利。》mọi việc thuận lợi; đầu xuôi đuôi lọt.
万事大吉。
得手 《做事顺利; 达到目的。》
方便; 利; 亨; 亨通; 活便; 凑手 《便利。》
thành công thất bại, khó khăn thuận lợi.
成败利钝。
nhường thuận lợi cho người khác, giữ lại khó khăn cho mình.
把方便让给别人, 把困难留给自己。
thuận lợi; suông sẻ.
亨通。
《象征顺利、成功或受人重视、欢迎。》
吉利; 吉; 利市 《吉祥顺利。》
利钝 《顺利或不顺利。》
khó khăn thuận lợi, thành công thất bại.
成败利钝。
平平当当 《形容做事顺利。》
平顺 《没有波折; 平稳。》
《吉祥。》
顺当; 顺利; 顺手; 顺手儿; 得劲 《在事物的发展或工作的进行中没有或很少遇到困难。》
công tác thuận lợi.
工作顺利。
mấy năm nay sống rất thuận lợi.
这几年日子过得很顺溜。
công chuyện tương đối thuận lợi.
事情办得相当顺手
顺溜 《通畅顺当; 没有阻拦。》
顺路 《指道路没有曲折阻碍, 走着方便。也说顺道儿。》
《通顺。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi

lợi:lanh lợi
lợi:ích lợi
lợi:lợi (hoa nhài)
lợi:lợi (con hào)
lợi:lợi (con sò)
lợi󰛅:răng lợi
lợi𪘌:lợi răng

Gới ý 15 câu đối có chữ thuận:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

thuận lợi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuận lợi Tìm thêm nội dung cho: thuận lợi