Chữ 靭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靭, chiết tự chữ NHẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靭:

靭

Đây là các chữ cấu thành từ này: 靭

靭

Chiết tự chữ 靭

Chiết tự chữ nhẫn bao gồm chữ 革 刃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靭 cấu thành từ 2 chữ: 革, 刃
  • 革 cách, cức, rắc
  • 刃 nhấn, nhẫn, nhận
  • []

    U+976D, tổng 12 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4;
    Việt bính: an6 jan6 ngan6;

    靭

    Nghĩa Trung Việt của từ 靭


    nhẫn, như "nhẫn tính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 靭:

    䩐, 䩑, 䩒, 靫, 靭, 靮, 靰, 靱,

    Dị thể chữ 靭

    韌,

    Chữ gần giống 靭

    鞘, 鞨, 鞱, 肕, 鞰, 鞯, 鞮, 鞭, 鞬, 鞫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靭 Tự hình chữ 靭 Tự hình chữ 靭 Tự hình chữ 靭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靭

    nhẫn靭:nhẫn tính
    靭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靭 Tìm thêm nội dung cho: 靭