Từ: 害虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 害虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàichóng] côn trùng có hại; sâu bọ có hại。对人有害的昆虫。有的传染疾病,如苍蝇、蚊子,有的危害农作物,如蝗虫、棉蚜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
害虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害虫 Tìm thêm nội dung cho: 害虫