Từ: 害鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 害鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàiniǎo] chim có hại; loài chim có hại; giống chim có hại。以农作物或果树的果实和种子为主要食物的鸟类,如斑鸠。此外有些鸟吃鱼苗,也是害鸟,如翠鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
害鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害鸟 Tìm thêm nội dung cho: 害鸟