Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
gia phả, gia phổ
Sách chép lịch sử các thế hệ của một gia tộc.
Nghĩa của 家谱 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāpǔ] gia phả; gia phổ。封建家族记载本族世系和重要人物事迹的书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 譜
| phả | 譜: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 譜: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 家譜 Tìm thêm nội dung cho: 家譜
