Từ: 家譜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家譜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia phả, gia phổ
Sách chép lịch sử các thế hệ của một gia tộc.

Nghĩa của 家谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāpǔ] gia phả; gia phổ。封建家族记载本族世系和重要人物事迹的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譜

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
家譜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家譜 Tìm thêm nội dung cho: 家譜