Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 定址 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngzhǐ] 1. nơi; địa điểm; vị trí (cho công trình xây dựng)。把建筑工程的位置设在(某地)。
轿车总装厂定址武汉。
xưởng chính lắp ráp xe con đặt địa điểm tại Vũ Hán.
2. nơi ở cố định; địa chỉ cố định。固定的住址。
她成年东跑西颠,没有个定址。
quanh năm cô ấy bôn ba đây đó, không có nơi ở cố định.
轿车总装厂定址武汉。
xưởng chính lắp ráp xe con đặt địa điểm tại Vũ Hán.
2. nơi ở cố định; địa chỉ cố định。固定的住址。
她成年东跑西颠,没有个定址。
quanh năm cô ấy bôn ba đây đó, không có nơi ở cố định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 址
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| xởi | 址: | xởi đất; xởi lởi |

Tìm hình ảnh cho: 定址 Tìm thêm nội dung cho: 定址
