Từ: 家鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshǔ] chuột nhà; chuột cống。哺乳动物,常见的有褐家鼠、黑家鼠和小家鼠三种,毛褐色或黑色,门齿发达,多穴居在住房的墙壁或阴沟中,繁殖力很强,吃粮食、咬衣物,并能转播鼠疫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
家鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家鼠 Tìm thêm nội dung cho: 家鼠