Cao su chống va đập cửa
Chữ 睪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睪, chiết tự chữ CAO, DỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睪:
睪 dịch, cao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 睪
睪
Pinyin: yi4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: jik6;
睪 dịch, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 睪
(Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.Một âm là cao.(Danh) Cao hoàn 睪丸 hòn dái, dịch hoàn.
(Tính) Cao lớn.
§ Cũng như cao 皋.
Chữ gần giống với 睪:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睪
𠬤,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睪 Tìm thêm nội dung cho: 睪
