Chữ 睪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睪, chiết tự chữ CAO, DỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睪:

睪 dịch, cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睪

睪

Chiết tự chữ 睪

Chiết tự chữ cao, dịch bao gồm chữ 罒 幸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睪 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 幸
  • 罒 võng
  • 幸 hạnh, may
  • dịch, cao [dịch, cao]

    U+776A, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, gao1, hao4, ze2;
    Việt bính: jik6;

    睪 dịch, cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 睪

    (Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.Một âm là cao.

    (Danh)
    Cao hoàn 睪
    丸 hòn dái, dịch hoàn.

    (Tính)
    Cao lớn.
    § Cũng như cao 皋.

    Chữ gần giống với 睪:

    䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Dị thể chữ 睪

    𠬤,

    Chữ gần giống 睪

    睾, 夁, 緈, 欝, 寕, 執, 斁, 澤, 繹, 幸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪

    睪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睪 Tìm thêm nội dung cho: 睪