Cao su chống va đập cửa

Từ: 独善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独善 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshàn] bồi dưỡng đạo đức cá nhân。修养个人美好的品德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
独善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独善 Tìm thêm nội dung cho: 独善