Cao su chống va đập cửa
Chữ 鬁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬁, chiết tự chữ LỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬁:
鬁
Pinyin: li4;
Việt bính: lei1;
鬁 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 鬁
Thích lị 鬁鬎 sẹo đầu trụi tóc, chỗ nhọt mọc thành sẹo tóc không mọc được.lị, như "tích lị (sẹo đầu chụi tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 鬁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 17
Hán Việt: LỢI
bệnh chốc đầu。黄癣。
Số nét: 17
Hán Việt: LỢI
bệnh chốc đầu。黄癣。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬁
| lị | 鬁: | tích lị (sẹo đầu chụi tóc) |

Tìm hình ảnh cho: 鬁 Tìm thêm nội dung cho: 鬁
