Từ: 黏液性水肿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏液性水肿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏液性水肿 trong tiếng Trung hiện đại:

[niányèxìngshuǐzhǒng] bệnh phù niêm dịch。病,由甲状腺机能低下引起,症状是行动缓慢、说话声音低、水肿、毛发脱落、智力低下等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿

thũng:thũng (mụn nhọt)
黏液性水肿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏液性水肿 Tìm thêm nội dung cho: 黏液性水肿