Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黏液性水肿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏液性水肿:
Nghĩa của 黏液性水肿 trong tiếng Trung hiện đại:
[niányèxìngshuǐzhǒng] bệnh phù niêm dịch。病,由甲状腺机能低下引起,症状是行动缓慢、说话声音低、水肿、毛发脱落、智力低下等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏
| niêm | 黏: | niêm phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 液
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| giá | 液: | giá rét |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肿
| thũng | 肿: | thũng (mụn nhọt) |

Tìm hình ảnh cho: 黏液性水肿 Tìm thêm nội dung cho: 黏液性水肿
