Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慨, chiết tự chữ KHÁI, KHỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慨:
慨
Pinyin: kai3;
Việt bính: koi2 koi3
1. [感慨] cảm khái 2. [軫慨] chẩn khái 3. [慷慨] khảng khái;
慨 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 慨
(Tính) Khảng khái 慷慨: xem khảng 慷.(Động) Than thở, cảm thương.
◎Như: khái nhiên 慨然 bùi ngùi.
khái, như "khảng khái; cảm khái (xúc động)" (vhn)
khới, như "khới (dùng răng để gặm)" (gdhn)
Nghĩa của 慨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘅)
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁI
1. cảm kích。愤激。
愤慨。
cảm kích.
2. xúc động; than thở; cảm khái; thở dài xúc động。感慨。
慨叹。
than thở.
3. khẳng khái; rộng rãi; hào phóng; rộng lượng; hào hiệp。慷慨。
Từ ghép:
慨然 ; 慨叹 ; 慨允
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: KHÁI
1. cảm kích。愤激。
愤慨。
cảm kích.
2. xúc động; than thở; cảm khái; thở dài xúc động。感慨。
慨叹。
than thở.
3. khẳng khái; rộng rãi; hào phóng; rộng lượng; hào hiệp。慷慨。
Từ ghép:
慨然 ; 慨叹 ; 慨允
Chữ gần giống với 慨:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨
| khái | 慨: | khảng khái; cảm khái (xúc động) |
| khới | 慨: | khới (dùng răng để gặm) |

Tìm hình ảnh cho: 慨 Tìm thêm nội dung cho: 慨
