Chữ 慨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慨, chiết tự chữ KHÁI, KHỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慨:

慨 khái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慨

Chiết tự chữ khái, khới bao gồm chữ 心 既 hoặc 忄 既 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慨 cấu thành từ 2 chữ: 心, 既
  • tim, tâm, tấm
  • dĩ, kí
  • 2. 慨 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 既
  • tâm
  • dĩ, kí
  • khái [khái]

    U+6168, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kai3;
    Việt bính: koi2 koi3
    1. [感慨] cảm khái 2. [軫慨] chẩn khái 3. [慷慨] khảng khái;

    khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 慨

    (Tính) Khảng khái : xem khảng .

    (Động)
    Than thở, cảm thương.
    ◎Như: khái nhiên bùi ngùi.

    khái, như "khảng khái; cảm khái (xúc động)" (vhn)
    khới, như "khới (dùng răng để gặm)" (gdhn)

    Nghĩa của 慨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘅)
    [kǎi]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHÁI
    1. cảm kích。愤激。
    愤慨。
    cảm kích.
    2. xúc động; than thở; cảm khái; thở dài xúc động。感慨。
    慨叹。
    than thở.
    3. khẳng khái; rộng rãi; hào phóng; rộng lượng; hào hiệp。慷慨。
    Từ ghép:
    慨然 ; 慨叹 ; 慨允

    Chữ gần giống với 慨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 慨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慨 Tự hình chữ 慨 Tự hình chữ 慨 Tự hình chữ 慨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慨

    khái:khảng khái; cảm khái (xúc động)
    khới:khới (dùng răng để gặm)
    慨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慨 Tìm thêm nội dung cho: 慨