Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 步隊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步隊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ đội
Đội ngũ bộ binh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊

dội:dữ dội; vang dội
dụi:dúi dụi; dụi mắt
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
nhụi:nhẵn nhụi
đòi:tôi đòi, con đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đọi:đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
đỗi:quá đỗi
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đụi:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
步隊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步隊 Tìm thêm nội dung cho: 步隊