Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闺门旦 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīméndàn] cô đào (diễn viên chuyên đóng vai tiểu thư khuê các hay những cô gái hoạt bát, ngây thơ.)。戏曲中旦角的一种,演闺阁小姐或天真活泼的年轻姑娘。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闺
| khuê | 闺: | khuê các, khuê phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旦
| đán | 旦: | nguyên đán |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 闺门旦 Tìm thêm nội dung cho: 闺门旦
