Cao su chống va đập cửa

Từ: 富民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富民 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùmín] làm dân giàu。使人民富足。
富国富民
nước giàu dân giàu
富民政策
chính sách làm cho nhân dân giàu có

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
富民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富民 Tìm thêm nội dung cho: 富民