Cao su chống va đập cửa
Từ: 眼明手快 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼明手快:
Nghĩa của 眼明手快 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnmíngshǒukuài] Hán Việt: NHÃN MINH THỦ KHOÁI
nhanh tay lẹ mắt (thị lực tốt, động tác nhanh)。眼力好,动作快。
nhanh tay lẹ mắt (thị lực tốt, động tác nhanh)。眼力好,动作快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 眼明手快 Tìm thêm nội dung cho: 眼明手快
