Từ: 终究 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终究:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终究 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiū] chung quy; cuối cùng。毕竟;终归。
一个人的力量终究有限。
chung quy sức lực của một người thì có hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu
终究 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终究 Tìm thêm nội dung cho: 终究