Từ: chùm tia la de có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùm tia la de:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chùmtialade

Dịch chùm tia la de sang tiếng Trung hiện đại:

光刀 《这种装置的光束。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chùm

chùm:chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm
chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
chùm𫇳:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tia

tia𣈢:tia hi vọng
tia:tia máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: la

la:la ó, la mắng
la𪡔:la ó, la mắng
la:la ó, la mắng
la𤄷:(hình dung dòng nước như dải lụa.)
la:la cà; lê la
la:thiên la địa võng
la𱺵:thiên la địa võng
la:thiên la địa võng
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
la:dò la: tuần la
la𨔍:dò la: tuần la
la:dò la: tuần la
la𬫤:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:thanh la (một loại chiêng)
la:con la
chùm tia la de tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chùm tia la de Tìm thêm nội dung cho: chùm tia la de