Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chùm tia la de có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chùm tia la de:
Dịch chùm tia la de sang tiếng Trung hiện đại:
光刀 《这种装置的光束。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chùm
| chùm | 呫: | chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm |
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| chùm | 𫇳: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tia
| tia | 𣈢: | tia hi vọng |
| tia | 濞: | tia máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: la
| la | 啰: | la ó, la mắng |
| la | 𪡔: | la ó, la mắng |
| la | 囉: | la ó, la mắng |
| la | 𤄷: | (hình dung dòng nước như dải lụa.) |
| la | 纙: | la cà; lê la |
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| la | 𱺵: | thiên la địa võng |
| la | 羅: | thiên la địa võng |
| la | 萝: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| la | 蘿: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| la | 逻: | dò la: tuần la |
| la | 𨔍: | dò la: tuần la |
| la | 邏: | dò la: tuần la |
| la | 𬫤: | thanh la (một loại chiêng) |
| la | 锣: | thanh la (một loại chiêng) |
| la | 鑼: | thanh la (một loại chiêng) |
| la | 騾: | con la |

Tìm hình ảnh cho: chùm tia la de Tìm thêm nội dung cho: chùm tia la de
