Từ: 充腸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充腸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 充 • 腸

sung trường
Cho đầy ruột.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Bần nhân tắc hạ bị hạt đái tác, hàm thục ẩm thủy dĩ sung trường, dĩ chi thử nhiệt
貧人則夏被褐帶索, 含菽飲水以充腸, 以支暑熱 (Tề tục 齊俗) Người nghèo thì mùa hè mặc áo vải thô buộc dây, ăn đậu uống nước lã cho đầy ruột để chịu được nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung充:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸

tràng腸:dạ tràng
trướng腸:cổ trướng
trường腸:trường (ruột)
充腸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充腸 Tìm thêm nội dung cho: 充腸