sung trường
Cho đầy ruột.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Bần nhân tắc hạ bị hạt đái tác, hàm thục ẩm thủy dĩ sung trường, dĩ chi thử nhiệt
貧人則夏被褐帶索, 含菽飲水以充腸, 以支暑熱 (Tề tục 齊俗) Người nghèo thì mùa hè mặc áo vải thô buộc dây, ăn đậu uống nước lã cho đầy ruột để chịu được nóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸
| tràng | 腸: | dạ tràng |
| trướng | 腸: | cổ trướng |
| trường | 腸: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 充腸 Tìm thêm nội dung cho: 充腸
