Từ: 挂甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàjiǎ] phục viên; giải ngũ。指军人退役。
挂甲归田
phụ viên về nhà; giải ngũ về quê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
挂甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂甲 Tìm thêm nội dung cho: 挂甲