Chữ 璟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璟, chiết tự chữ CẢNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璟:
璟
Pinyin: jing3;
Việt bính: ging2;
璟 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 璟
(Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc.Nghĩa của 璟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 17
Hán Việt: CẢNH
ánh ngọc。玉的光彩。
Số nét: 17
Hán Việt: CẢNH
ánh ngọc。玉的光彩。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 璟 Tìm thêm nội dung cho: 璟
