Chữ 璟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璟, chiết tự chữ CẢNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璟:

璟 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璟

璟

Chiết tự chữ 璟

Chiết tự chữ cảnh bao gồm chữ 玉 景 hoặc 王 景 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璟 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 景
  • 玉 ngọc, túc
  • 景 cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • 2. 璟 cấu thành từ 2 chữ: 王, 景
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 景 cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • cảnh [cảnh]

    U+749F, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing3;
    Việt bính: ging2;

    璟 cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 璟

    (Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc.

    Nghĩa của 璟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 17
    Hán Việt: CẢNH
    ánh ngọc。玉的光彩。

    Chữ gần giống với 璟:

    㻵, 㻶, 㻷, 㻸, 璘, 璚, 璞, 璟, 璠, 璣, 璘,

    Chữ gần giống 璟

    璏, 珶, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璟 Tự hình chữ 璟 Tự hình chữ 璟 Tự hình chữ 璟

    璟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璟 Tìm thêm nội dung cho: 璟