Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘒, chiết tự chữ TOÉ, UẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘒:
嘒
Pinyin: hui4, ou3, ou4;
Việt bính: wai3;
嘒 uế
Nghĩa Trung Việt của từ 嘒
(Danh) Tiếng nhỏ bé, âm thanh vi tế.(Tính) Nhỏ yếu, yếu ớt.Uế uế 嘒嘒: (1) (Trạng thanh) Tiếng ve kêu. (2)
(Tính) Nhịp nhàng, réo rắt.
toé, như "tung toé" (vhn)
Chữ gần giống với 嘒:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嘒 Tìm thêm nội dung cho: 嘒
