Chữ 嘒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘒, chiết tự chữ TOÉ, UẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嘒:

嘒 uế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘒

Chiết tự chữ toé, uế bao gồm chữ 口 彗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘒 cấu thành từ 2 chữ: 口, 彗
  • khẩu
  • tuệ
  • uế [uế]

    U+5612, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4, ou3, ou4;
    Việt bính: wai3;

    uế

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘒

    (Danh) Tiếng nhỏ bé, âm thanh vi tế.

    (Tính)
    Nhỏ yếu, yếu ớt.Uế uế
    : (1) (Trạng thanh) Tiếng ve kêu. (2)

    (Tính)
    Nhịp nhàng, réo rắt.
    toé, như "tung toé" (vhn)

    Chữ gần giống 嘒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘒 Tự hình chữ 嘒 Tự hình chữ 嘒 Tự hình chữ 嘒

    嘒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘒 Tìm thêm nội dung cho: 嘒