Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 对口相声 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对口相声:
Nghĩa của 对口相声 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìkǒuxiàng·sheng] đối đáp hài hước; tấu đối đáp。由两个人表演的相声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 对口相声 Tìm thêm nội dung cho: 对口相声
