Cao su chống va đập cửa

Từ: 对号入座 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对号入座:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对号入座 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìhàorùzuò] dò số chỗ ngồi; chiếu theo số vào chỗ ngồi。比喻把有关的人或事物跟自己对比联系起来,也比喻把某人所做的事跟规章制度相比,联系起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)
对号入座 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对号入座 Tìm thêm nội dung cho: 对号入座