Từ: 对子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对子 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì·zi] 1. văn thơ đối ngẫu; đối; từ và câu đối ngẫu。对偶的词句。
对对子
đối câu đối
2. câu đối。对联。
写对子
viết câu đối
3. thành đôi; thành cặp。成对的或相对的人或物。
结成互帮互学的对子。
kết thành đôi bạn giúp đỡ học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
对子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对子 Tìm thêm nội dung cho: 对子