Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 导弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎodàn] đạn đạo; hoả tiễn; tên lửa đạn đạo。装有弹头和动力装置并能制导的高速飞行武器。依靠控制系统制导,能使弹头击中预定目标。种类很多,可以从地面上、舰艇上或飞机上发射出去,轰击地面、海上或空中的目标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 导弹 Tìm thêm nội dung cho: 导弹
