Cao su chống va đập cửa

Từ: 导弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎodàn] đạn đạo; hoả tiễn; tên lửa đạn đạo。装有弹头和动力装置并能制导的高速飞行武器。依靠控制系统制导,能使弹头击中预定目标。种类很多,可以从地面上、舰艇上或飞机上发射出去,轰击地面、海上或空中的目标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
导弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导弹 Tìm thêm nội dung cho: 导弹