Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 与闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 与闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùwén] dự biết (nội tình)。参与并且得知(内情)。也作预闻。
与闻其事。
dự biết việc đó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
与闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 与闻 Tìm thêm nội dung cho: 与闻