Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 导管 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎoguǎn] 1. ống dẫn (dịch thể)。用来输送液体的管子。
2. mạch (mạch dẫn các loại dịch trong cơ thể động vật)。动物体内输送液体的管子。
3. mạch (dẫn nước và muối vô cơ trong thân cây)。植物体木质部内输送水分和无机盐的管子。
2. mạch (mạch dẫn các loại dịch trong cơ thể động vật)。动物体内输送液体的管子。
3. mạch (dẫn nước và muối vô cơ trong thân cây)。植物体木质部内输送水分和无机盐的管子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 导管 Tìm thêm nội dung cho: 导管
