Chữ 陇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陇, chiết tự chữ LŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陇:

陇 lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陇

Chiết tự chữ lũng bao gồm chữ 阜 龙 hoặc 阝 龙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陇 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 龙
  • phụ
  • long, sủng
  • 2. 陇 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 龙
  • phụ, ấp
  • long, sủng
  • lũng [lũng]

    U+9647, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隴;
    Pinyin: long3, zhen4;
    Việt bính: lung5;

    lũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 陇

    Giản thể của chữ .
    lũng, như "thung lũng" (gdhn)

    Nghĩa của 陇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隴)
    [Lǒng]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LŨNG
    1. Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)。陇山,山名,在陕西、甘肃交界的地方。
    2. Lũng (tên gọi khác của tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。甘肃的别称。
    Từ ghép:
    陇剧

    Chữ gần giống với 陇:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 陇

    ,

    Chữ gần giống 陇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陇 Tự hình chữ 陇 Tự hình chữ 陇 Tự hình chữ 陇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陇

    lũng:thung lũng
    陇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陇 Tìm thêm nội dung cho: 陇