Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陇, chiết tự chữ LŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陇:
陇
Biến thể phồn thể: 隴;
Pinyin: long3, zhen4;
Việt bính: lung5;
陇 lũng
lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Pinyin: long3, zhen4;
Việt bính: lung5;
陇 lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 陇
Giản thể của chữ 隴.lũng, như "thung lũng" (gdhn)
Nghĩa của 陇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隴)
[Lǒng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: LŨNG
1. Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)。陇山,山名,在陕西、甘肃交界的地方。
2. Lũng (tên gọi khác của tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。甘肃的别称。
Từ ghép:
陇剧
[Lǒng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: LŨNG
1. Lũng Sơn (tên núi, nằm giữa hai tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc Trung Quốc)。陇山,山名,在陕西、甘肃交界的地方。
2. Lũng (tên gọi khác của tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)。甘肃的别称。
Từ ghép:
陇剧
Dị thể chữ 陇
隴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陇
| lũng | 陇: | thung lũng |

Tìm hình ảnh cho: 陇 Tìm thêm nội dung cho: 陇
