Từ: 盗汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盗汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàohàn] mồ hôi trộm; đổ mồ hôi trộm; ra mồ hôi trộm。因病或身体虚弱睡眠时出汗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
盗汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盗汗 Tìm thêm nội dung cho: 盗汗