Chữ 訾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訾, chiết tự chữ TI, TÍ, TỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訾:

訾 tí, ti

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訾

Chiết tự chữ ti, tí, tử bao gồm chữ 此 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

訾 cấu thành từ 2 chữ: 此, 言
  • nảy, thử, thửa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tí, ti [tí, ti]

    U+8A3E, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3, zi1, ci1;
    Việt bính: zi2;

    tí, ti

    Nghĩa Trung Việt của từ 訾

    (Danh) Của cải, tiền của.
    § Thông
    .

    (Danh)
    Khuyết điểm, nhược điểm.
    ◇Lễ Kí : Cố tử chi sở thứ ư lễ giả, diệc phi lễ chi tí dã , (Đàn cung hạ ) Cho nên chỗ mà ông châm chích ở Lễ, cũng không phải là khuyết điểm của Lễ.

    (Danh)
    Họ .

    (Động)
    Lường, tính, cân nhắc, đánh giá.
    ◇Liệt Tử : Gia sung ân thịnh, tiền bạch vô lượng, tài hóa vô tí , , (Thuyết phù ) Nhà giàu có sung túc, tiền của vải vóc rất nhiều, tài sản không biết bao nhiêu mà kể.

    (Động)
    Chỉ trích, chê trách.

    (Động)
    Chán ghét, không thích.
    ◇Quản Tử : Tí thực giả bất phì thể (Hình thế giải ) Người ghét ăn thì không béo mập thân hình.

    (Động)
    Nghĩ, khảo lự.
    ◇Hàn Phi Tử : Tâm quyên phẫn nhi bất tí tiền hậu giả, khả vong dã 忿, (Vong trưng ) Trong lòng tức giận mà không suy nghĩ trước sau, có thể nguy vong vậy.
    § Cũng đọc là ti.
    tử, như "tử (nói xấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 訾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỬ

    1. tính toán。同"赀"1.。
    2. họ Tử。姓。
    [zǐ]
    Bộ: 言(Ngôn)
    Hán Việt: TỬ
    nói xấu; bới móc。说人坏话。
    訾议
    nói xấu; bới móc
    Từ ghép:
    訾议

    Chữ gần giống với 訾:

    ,

    Chữ gần giống 訾

    訿, 譿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訾 Tự hình chữ 訾 Tự hình chữ 訾 Tự hình chữ 訾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訾

    tử:tử (nói xấu)
    訾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訾 Tìm thêm nội dung cho: 訾