Từ: 嚮道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚮道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng đạo
Dẫn đường.Người dẫn đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚮

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
嚮道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嚮道 Tìm thêm nội dung cho: 嚮道