Từ: 道统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道统 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàotǒng] chính thống đạo Nho; đạo chính thống。宋、明理学家称儒家学术思想授受的系统。他们自认为是继承周公、孔子的道统的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
道统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道统 Tìm thêm nội dung cho: 道统